Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dig into
01
đào sâu vào, tìm hiểu sâu về
to focus deeply on a subject or issue for a complete examination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
dig
thì hiện tại
dig into
ngôi thứ ba số ít
digs into
hiện tại phân từ
digging into
quá khứ đơn
dug into
quá khứ phân từ
dug into
Các ví dụ
The technician needed to dig into the electronic device to troubleshoot and identify the issue.
Kỹ thuật viên cần phải đào sâu vào thiết bị điện tử để khắc phục sự cố và xác định vấn đề.
02
đào sâu vào, tiêu xài thoải mái
to spend a significant amount of one's money, often on a particular activity or purchase
Các ví dụ
Despite the financial setback, they were determined to dig into their resources to renovate their home.
Mặc dù gặp phải thất bại tài chính, họ quyết tâm đào sâu vào nguồn lực của mình để cải tạo ngôi nhà.



























