Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dig into
01
đào sâu vào, tìm hiểu sâu về
to focus deeply on a subject or issue for a complete examination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
dig
thì hiện tại
dig into
ngôi thứ ba số ít
digs into
hiện tại phân từ
digging into
quá khứ đơn
dug into
quá khứ phân từ
dug into
Các ví dụ
The archaeologists decided to dig into the ancient ruins to unearth hidden artifacts.
Các nhà khảo cổ quyết định đào sâu vào những tàn tích cổ đại để khai quật các hiện vật bị giấu kín.
02
đào sâu vào, tiêu xài thoải mái
to spend a significant amount of one's money, often on a particular activity or purchase
Các ví dụ
After saving for months, she finally decided to dig into her savings and splurge on a dream vacation.
Sau nhiều tháng tiết kiệm, cuối cùng cô ấy quyết định đào sâu vào khoản tiết kiệm của mình và chi tiêu mạnh tay cho một kỳ nghỉ mơ ước.



























