diffuser
di
di
ffu
ˈfju:
fyoo
ser
diffusor

Định nghĩa và ý nghĩa của "diffuser"trong tiếng Anh

Diffuser
01

bộ khuếch tán, thiết bị quang học phân bố ánh sáng đều

optical device that distributes the light of a lamp evenly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diffusers
02

bộ khuếch tán, thiết bị phân tán âm thanh

a device that disperses sound waves to enhance acoustic quality in a room or performance area 
Các ví dụ
The concert hall was equipped with diffusers on the ceiling to scatter sound waves and minimize echoes during performances. 

Phòng hòa nhạc được trang bị bộ khuếch tán trên trần để phân tán sóng âm và giảm thiểu tiếng vang trong các buổi biểu diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng