Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to die down
[phrase form: die]
01
dịu đi, giảm dần
to gradually decrease in intensity, volume, or activity
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
die
thì hiện tại
die down
ngôi thứ ba số ít
dies down
hiện tại phân từ
dying down
quá khứ đơn
died down
quá khứ phân từ
died down
Các ví dụ
The protest outside the government building showed no signs of dying down, despite heavy rain.
Cuộc biểu tình bên ngoài tòa nhà chính phủ không có dấu hiệu giảm bớt, mặc dù trời mưa to.



























