dichotomy
Pronunciation
/daɪˈkɑtəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dichotomy"trong tiếng Anh

Dichotomy
01

sự phân đôi, sự phân chia

a division between two things that are represented as being entirely different
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dichotomies
Các ví dụ
Her artwork reflects the dichotomy of beauty and decay.
Tác phẩm nghệ thuật của cô phản ánh sự phân đôi giữa vẻ đẹp và sự phân rã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng