Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diaspora
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
diasporas
Các ví dụ
The African diaspora encompasses the global dispersion of people of African descent, resulting from historical events such as the transatlantic slave trade.
Diaspora châu Phi bao gồm sự phân tán toàn cầu của những người gốc Phi, là kết quả của các sự kiện lịch sử như buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương.
02
cộng đồng hải ngoại, sự phân tán
the scattering of a people from their original homeland, historically referring to the Jews exiled from Jerusalem after 587–586 BC and their communities abroad
Các ví dụ
The Jewish diaspora spread across the Middle East and Europe after the Babylonian exile.
Diaspora Do Thái đã lan rộng khắp Trung Đông và châu Âu sau cuộc lưu đày Babylon.
03
cộng đồng Do Thái hải ngoại, người Do Thái sống ngoài Israel
Jewish communities living outside Palestine or modern Israel
Các ví dụ
The Jewish diaspora today numbers millions worldwide.
Diaspora Do Thái ngày nay có hàng triệu người trên toàn thế giới.



























