Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diaper
01
tã, bỉm
a type of absorbent undergarment worn by infants or individuals who are incontinent
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diapers
Các ví dụ
She changed the baby's diaper before putting him down for a nap.
Cô ấy đã thay tã cho em bé trước khi đặt bé xuống ngủ trưa.
02
vải, khăn trải giường
a fabric (usually cotton or linen) with a distinctive woven pattern of small repeated figures



























