Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diagram
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diagrams
Các ví dụ
The presenter handed out a diagram to the audience to help explain the data trends.
Người thuyết trình đã phát một biểu đồ cho khán giả để giúp giải thích xu hướng dữ liệu.
to diagram
01
sơ đồ hóa, biểu đồ hóa
to represent or illustrate something using a drawing, chart, or schematic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
diagram
ngôi thứ ba số ít
diagrams
hiện tại phân từ
diagramming
quá khứ đơn
diagrammed
quá khứ phân từ
diagrammed
Các ví dụ
The teacher asked the students to diagram the sentence to identify its grammatical components.
Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ câu để xác định các thành phần ngữ pháp của nó.
Cây Từ Vựng
diagrammatic
diagrammatical
diagram



























