Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diagram
to diagram
01
sơ đồ hóa, biểu đồ hóa
to represent or illustrate something using a drawing, chart, or schematic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
diagram
ngôi thứ ba số ít
diagrams
hiện tại phân từ
diagramming
quá khứ đơn
diagrammed
quá khứ phân từ
diagrammed
Các ví dụ
The engineer diagrammed the new circuit design on the whiteboard.
Kỹ sư đã sơ đồ hóa thiết kế mạch mới trên bảng trắng.
Cây Từ Vựng
diagrammatic
diagrammatical
diagram



























