Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alkali
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
alkalis
Các ví dụ
Sodium hydroxide is a strong alkali commonly used in soap making.
Natri hiđroxit là một kiềm mạnh thường được sử dụng trong sản xuất xà phòng.
02
kiềm, muối kiềm
a mixture of soluble salts present in arid soils or certain bodies of water, often harmful to agriculture
Các ví dụ
Crops fail in fields with high alkali content in the soil.
Cây trồng thất bại trên những cánh đồng có hàm lượng kiềm cao trong đất.



























