Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dew
01
sương, ngưng tụ ban đêm
the tiny water drops that form on cool surfaces during the night, caused by condensation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
As the temperature dropped overnight, dew formed on the windows, obscuring the view with tiny water droplets.
Khi nhiệt độ giảm xuống qua đêm, sương đọng lại trên cửa sổ, làm mờ tầm nhìn với những giọt nước nhỏ.
Cây Từ Vựng
dewy
dew



























