dew
Pronunciation
/ˈdu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dew"trong tiếng Anh

01

sương, ngưng tụ ban đêm

the tiny water drops that form on cool surfaces during the night, caused by condensation
dew definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
As the temperature dropped overnight, dew formed on the windows, obscuring the view with tiny water droplets.
Khi nhiệt độ giảm xuống qua đêm, sương đọng lại trên cửa sổ, làm mờ tầm nhìn với những giọt nước nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng