Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
devoutly
01
một cách mộ đạo, một cách sùng đạo
in a way that reflects sincere religious faith or reverence
Các ví dụ
The old woman devoutly crossed herself before entering the chapel.
Người phụ nữ lớn tuổi sùng kính làm dấu thánh giá trước khi bước vào nhà nguyện.



























