Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to devolve on
01
chuyển giao, ủy quyền
to transfer or delegate responsibility, authority, or a specific matter to a particular individual, group, or entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
devolve
thì hiện tại
devolve on
ngôi thứ ba số ít
devolves on
hiện tại phân từ
devolving on
quá khứ đơn
devolved on
quá khứ phân từ
devolved on
Các ví dụ
In times of crisis, emergency response responsibilities often devolve on specialized agencies equipped to handle the situation.
Trong thời kỳ khủng hoảng, trách nhiệm ứng phó khẩn cấp thường được chuyển giao cho các cơ quan chuyên môn được trang bị để xử lý tình huống.



























