Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deviant
01
lệch lạc, không tuân theo chuẩn mực
departing from established customs, norms, or expectations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deviant
so sánh hơn
more deviant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist's deviant approach to sculpture challenged traditional forms, pushing the boundaries of contemporary art.
Cách tiếp cận lệch lạc của nghệ sĩ đối với điêu khắc đã thách thức các hình thức truyền thống, đẩy giới hạn của nghệ thuật đương đại.
Deviant
01
kẻ lệch lạc, người ngoài lề
a person whose behavior or actions significantly differ from societal norms, often seen as morally or socially unacceptable
không tán thành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deviants
Các ví dụ
The deviant was arrested for repeatedly breaking the law.
Kẻ lệch lạc đã bị bắt vì liên tục vi phạm pháp luật.



























