Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deviant
01
lệch lạc, không tuân theo chuẩn mực
departing from established customs, norms, or expectations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deviant
so sánh hơn
more deviant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's protagonist, with his deviant choices and unconventional lifestyle, became a symbol of rebellion.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết, với những lựa chọn lệch lạc và lối sống không theo quy ước, đã trở thành biểu tượng của sự nổi loạn.
Deviant
01
kẻ lệch lạc, người ngoài lề
a person whose behavior or actions significantly differ from societal norms, often seen as morally or socially unacceptable
disapproving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deviants
Các ví dụ
The deviant's actions challenged the traditional values of the community.
Hành động của kẻ lệch chuẩn thách thức các giá trị truyền thống của cộng đồng.



























