Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Detritus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
detritus
Các ví dụ
The forest floor was covered in detritus, including fallen leaves, twigs, and decaying plant matter.
Sàn rừng được phủ đầy mảnh vụn, bao gồm lá rụng, cành cây nhỏ và vật chất thực vật đang phân hủy.
02
mảnh vụn, đá vụn
loose, broken-down material, such as stone fragments, sand, or silt, worn away from rocks
Các ví dụ
The riverbed was covered with detritus from upstream cliffs.
Lòng sông được phủ đầy mảnh vụn từ các vách đá thượng nguồn.



























