determining
de
di
ter
ˈtɜ:
mi
mi
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "determining"trong tiếng Anh

determining
01

quyết định, xác định

establishing or deciding the outcome or result of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The determining factor in the election was voter turnout. 

Yếu tố quyết định trong cuộc bầu cử là tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng