detente
de
deɪ
dei
tente
ˈtɒnt
tont
detent
détente

Định nghĩa và ý nghĩa của "detente"trong tiếng Anh

Detente
01

giảm căng thẳng, thư giãn

the reduction of hostility or tension between countries 
trang trọng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The treaty marked a period of detente between the two nations. 

Hiệp ước đánh dấu một thời kỳ giảm căng thẳng giữa hai quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng