detente
Pronunciation
/deɪtˈɑːnt/
détente

Định nghĩa và ý nghĩa của "detente"trong tiếng Anh

Detente
01

giảm căng thẳng, thư giãn

the reduction of hostility or tension between countries
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Detente allowed for increased trade and cultural exchange.
Sự giảm căng thẳng cho phép gia tăng thương mại và trao đổi văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng