Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Detente
01
giảm căng thẳng, thư giãn
the reduction of hostility or tension between countries
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Detente allowed for increased trade and cultural exchange.
Sự giảm căng thẳng cho phép gia tăng thương mại và trao đổi văn hóa.



























