Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destination
01
điểm đến
the place where someone or something is headed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
destinations
Các ví dụ
After a long day of hiking, reaching the mountaintop felt like a triumph and a well-deserved destination.
Sau một ngày dài đi bộ đường dài, việc lên đến đỉnh núi cảm thấy như một chiến thắng và một điểm đến xứng đáng.
1.1
điểm đến, mục tiêu
the ultimate goal for which something is done
Các ví dụ
As an artist, her destination was to create a masterpiece that would leave a lasting impact on the art world.
Là một nghệ sĩ, đích đến của cô ấy là tạo ra một kiệt tác sẽ để lại dấu ấn lâu dài trong thế giới nghệ thuật.
1.2
điểm đến, địa chỉ
written directions for finding some location; written on letters or packages that are to be delivered to that location
Cây Từ Vựng
predestination
destination



























