Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to destabilize
01
làm mất ổn định, gây rối loạn
to make something uncertain by introducing changes that disrupt its stability
Transitive: to destabilize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
destabilize
ngôi thứ ba số ít
destabilizes
hiện tại phân từ
destabilizing
quá khứ đơn
destabilized
quá khứ phân từ
destabilized
Các ví dụ
Rapid climate change can destabilize ecosystems.
Biến đổi khí hậu nhanh chóng có thể làm mất ổn định các hệ sinh thái.
02
làm mất ổn định, mất cân bằng
to lose stability or balance
Intransitive
Các ví dụ
The weather conditions caused the airplane to destabilize briefly during the flight.
Điều kiện thời tiết khiến máy bay mất ổn định trong chốc lát trong chuyến bay.
Cây Từ Vựng
destabilize
stabilize
stabile



























