to destabilize
Pronunciation
/dɪˈsteɪbəˌɫaɪz/
destabilise

Định nghĩa và ý nghĩa của "destabilize"trong tiếng Anh

to destabilize
01

làm mất ổn định, gây rối loạn

to make something uncertain by introducing changes that disrupt its stability
Transitive: to destabilize sth
to destabilize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
destabilize
ngôi thứ ba số ít
destabilizes
hiện tại phân từ
destabilizing
quá khứ đơn
destabilized
quá khứ phân từ
destabilized
Các ví dụ
Rapid climate change can destabilize ecosystems.
Biến đổi khí hậu nhanh chóng có thể làm mất ổn định các hệ sinh thái.
02

làm mất ổn định, mất cân bằng

to lose stability or balance
Intransitive
Các ví dụ
The weather conditions caused the airplane to destabilize briefly during the flight.
Điều kiện thời tiết khiến máy bay mất ổn định trong chốc lát trong chuyến bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng