Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to despise
01
khinh thường, ghét
to hate and have no respect for something or someone
Transitive: to despise sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
despise
ngôi thứ ba số ít
despises
hiện tại phân từ
despising
quá khứ đơn
despised
quá khứ phân từ
despised
Các ví dụ
They despise liars and value honesty and integrity in all relationships.
Họ khinh miệt những kẻ nói dối và coi trọng sự trung thực và liêm chính trong mọi mối quan hệ.
Cây Từ Vựng
despised
despising
despise



























