despicable
Pronunciation
/dɪˈspɪkəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despicable"trong tiếng Anh

despicable
01

đáng khinh, hèn hạ

deserving disapproval and condemnation due to being extremely wicked or evil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most despicable
so sánh hơn
more despicable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The despicable crime of stealing from the elderly left the community outraged.
Tội ác đáng khinh của việc ăn cắp từ người già đã khiến cộng đồng phẫn nộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng