Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Desperation
01
tuyệt vọng, sự tuyệt vọng
a state of extreme urgency, hopelessness, or despair
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The parents ' desperation to find their missing child mobilized the entire community in search efforts.
Sự tuyệt vọng của cha mẹ khi tìm đứa con mất tích của họ đã huy động toàn bộ cộng đồng tham gia vào nỗ lực tìm kiếm.
02
sự tuyệt vọng, sự tuyệt vọng
reckless or extreme behavior motivated by urgent need or fear
Các ví dụ
The company 's decision to cut corners was born of financial desperation.
Quyết định cắt giảm chi phí của công ty được sinh ra từ sự tuyệt vọng tài chính.



























