Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Desperado
01
kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp
a person who is reckless, lawless, and often involved in criminal activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
desperados
Các ví dụ
The desperado's wanted poster was plastered across the town, offering a reward for any information leading to his capture.
Áp phích truy nã của kẻ liều lĩnh được dán khắp thị trấn, đề nghị phần thưởng cho bất kỳ thông tin nào dẫn đến việc bắt giữ hắn.
02
desperado, quân cờ hy sinh
a piece that is sacrificed with the aim of achieving tactical gains, especially in a losing or desperate situation



























