Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deserted
01
hoang vắng, bị bỏ hoang
(of a place) empty or devoid of people, activity, or signs of life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deserted
so sánh hơn
more deserted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She stumbled upon a deserted cabin in the woods, overgrown with vines.
Cô ấy tình cờ phát hiện ra một căn nhà gỗ bỏ hoang trong rừng, phủ đầy dây leo.
02
bị bỏ rơi, hoang vắng
(of a person or thing) having been left alone or abandoned by others
Các ví dụ
The team felt deserted by their coach when he suddenly resigned.
Đội cảm thấy bị bỏ rơi bởi huấn luyện viên của họ khi ông đột ngột từ chức.



























