Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Derrick
01
cần cẩu, giàn khoan
a type of lifting apparatus consisting of a vertical mast and a boom, typically used in construction or oil drilling operations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
derricks
Các ví dụ
The construction crew assembled the derrick to lift heavy materials to the upper floors of the building.
Đội xây dựng lắp ráp cần cẩu để nâng các vật liệu nặng lên các tầng trên của tòa nhà.
02
derrick, cần cẩu đơn giản có bộ phận nâng treo từ một cần
a simple crane having lifting tackle slung from a boom



























