dermatitis
der
ˌdɜ:
ma
ti
ˈtaɪ
tai
tis
tɪs
tis
dermatosis

Định nghĩa và ý nghĩa của "dermatitis"trong tiếng Anh

Dermatitis
01

viêm da

a general term referring to inflammation of the skin, often causing redness, itching, and various skin conditions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sunburn can lead to dermatitis, causing redness and discomfort. 

Cháy nắng có thể dẫn đến viêm da, gây đỏ và khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng