Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Depths
01
độ sâu, vực thẳm
the deepest or most remote parts of something, often used to describe the farthest or most hidden aspects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She uncovered the depths of her creativity while working on the art project.
Cô ấy khám phá ra chiều sâu của sự sáng tạo của mình khi làm việc trong dự án nghệ thuật.



























