Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deprived
01
thiếu thốn, nghèo khó
lacking the basic necessities of life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deprived
so sánh hơn
more deprived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deprived community lacked access to clean water and adequate healthcare.
Cộng đồng thiếu thốn không có nguồn nước sạch và chăm sóc y tế đầy đủ.
Cây Từ Vựng
deprived
deprive



























