deprived
dep
ˈdɪp
dip
rived
raɪvd
raivd
depravedderived

Định nghĩa và ý nghĩa của "deprived"trong tiếng Anh

deprived
01

thiếu thốn, nghèo khó

lacking the basic necessities of life 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deprived
so sánh hơn
more deprived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deprived children lacked access to proper nutrition and education. 

Những đứa trẻ thiếu thốn không có được dinh dưỡng và giáo dục đầy đủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng