deprived
Pronunciation
/dɪˈpɹaɪvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deprived"trong tiếng Anh

deprived
01

thiếu thốn, nghèo khó

lacking the basic necessities of life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deprived
so sánh hơn
more deprived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deprived community lacked access to clean water and adequate healthcare.
Cộng đồng thiếu thốn không có nguồn nước sạch và chăm sóc y tế đầy đủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng