depletion
dep
ˈdɪp
dip
le
li
li
tion
ʃən
shēn
/dɪplˈiːʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "depletion"trong tiếng Anh

Depletion
01

sự cạn kiệt, sự giảm sút

the reduction or exhaustion of a resource, supply, or quantity, resulting in a decrease or loss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự cạn kiệt, sự suy giảm

the state of being depleted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng