dented
den
ˈdɛn
den
ted
tɪd
tid
demented

Định nghĩa và ý nghĩa của "dented"trong tiếng Anh

01

bị lõm, bị móp

having a small hollow or mark on a surface, typically caused by impact or pressure 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dented
so sánh hơn
more dented
có thể phân cấp
Các ví dụ
The car door was dented after the accident. 

Cửa xe bị lõm sau vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng