Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dented
01
bị lõm, bị móp
having a small hollow or mark on a surface, typically caused by impact or pressure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dented
so sánh hơn
more dented
có thể phân cấp
Các ví dụ
The box had a dented corner from being handled roughly during shipping.
Hộp có một góc bị lõm do bị xử lý thô bạo trong quá trình vận chuyển.



























