Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Densitometry
01
đo mật độ, phép đo mật độ
the process of measuring how dense something is by assessing how much light it absorbs or transmits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
densitometries
Các ví dụ
Researchers used densitometry to quantify the amount of dye in the solution.
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng phép đo mật độ để định lượng lượng thuốc nhuộm trong dung dịch.
Cây Từ Vựng
densitometry
densitomet



























