alibi
Pronunciation
/ˈæɫəˌbaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alibi"trong tiếng Anh

01

bằng chứng ngoại phạm

proof that indicates a person was somewhere other than the place where a crime took place and therefore could not have committed it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
alibis
Các ví dụ
The police verified the suspect 's alibi through surveillance footage from a nearby gas station.
Cảnh sát đã xác minh alibi của nghi phạm thông qua cảnh quay giám sát từ một trạm xăng gần đó.
02

lý do biện minh, lời bào chữa

an explanation or excuse offered to justify or defend an offensive action, failure, or mistake
Các ví dụ
The student offered an alibi for not completing the homework.
Học sinh đã đưa ra một lý do cho việc không hoàn thành bài tập về nhà.
to alibi
01

minh oan, bào chữa

to clear someone from suspicion of a crime by providing an alibi
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
alibi
ngôi thứ ba số ít
alibis
hiện tại phân từ
alibiing
quá khứ đơn
alibied
quá khứ phân từ
alibied
Các ví dụ
The lawyer sought to alibi his client during the trial.
Luật sư tìm cách chứng minh alibi cho thân chủ của mình trong phiên tòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng