demonstrable
Pronunciation
/ˈdɛmənstɹəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demonstrable"trong tiếng Anh

demonstrable
01

có thể chứng minh được, rõ ràng

clearly and easily understood
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demonstrable
so sánh hơn
more demonstrable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The demonstrable effects of the new policy were visible within a few weeks of implementation.
Những tác động có thể chứng minh của chính sách mới đã được nhìn thấy trong vòng vài tuần sau khi triển khai.
02

có thể chứng minh, có thể chứng tỏ

having the ability to be proven
Các ví dụ
The theory will be demonstrated through demonstrable experiments conducted over the next year.
Lý thuyết sẽ được chứng minh thông qua các thí nghiệm có thể chứng minh được thực hiện trong năm tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng