Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demonic
01
quỷ quái, ma quỷ
excessively cruel or evil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demonic
so sánh hơn
more demonic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The demonic creature in the horror movie terrified audiences with its malevolent presence.
Sinh vật quỷ ám trong phim kinh dị đã làm khán giả khiếp sợ với sự hiện diện độc ác của nó.
Cây Từ Vựng
demonic
demon



























