demonetize
de
ˈdɛ
de
mo
ne
ni
tize
ˌtaɪz
taiz
/dˈɛmənɪtˌaɪz/
demonetise

Định nghĩa và ý nghĩa của "demonetize"trong tiếng Anh

to demonetize
01

hủy bỏ tư cách tiền tệ, ngừng lưu thông

to cease to use something as a legal currency or declare it invalid for transactions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demonetize
ngôi thứ ba số ít
demonetizes
hiện tại phân từ
demonetizing
quá khứ đơn
demonetized
quá khứ phân từ
demonetized
Các ví dụ
Digital payment systems aim to gradually demonetize cash transactions for convenience and security.
Các hệ thống thanh toán kỹ thuật số nhằm mục đích phi tiền tệ hóa dần các giao dịch tiền mặt vì sự tiện lợi và an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng