democratic party
de
ˌdɛ
de
moc
ˈmək
mēk
ra
tic
tɪk
tik
par
pɑ:
paa
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "Democratic Party"trong tiếng Anh

Democratic Party
01

Đảng Dân chủ, Đảng Dân Chủ

the oldest political party in the US which believes in social equality by helping the poor in different ways, etc. 
Democratic Party definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The Democratic Party nominated Joe Biden as its presidential candidate for the 2020 election. 

Đảng Dân chủ đã đề cử Joe Biden làm ứng viên tổng thống của mình cho cuộc bầu cử năm 2020.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng