demitasse
Pronunciation
/dˈɛmɪtˌæs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demitasse"trong tiếng Anh

Demitasse
01

tách nhỏ, ly nhỏ dùng cho cà phê đặc

a small cup used for serving strong coffee, usually after a meal
demitasse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
demitasses
02

demitasse, tách nhỏ cà phê đen đậm không sữa hoặc kem

small cup of strong black coffee without milk or cream
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng