Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delinquent
01
tội phạm, kẻ côn đồ
a person, typically young, who regularly engages in illegal or immoral behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
delinquents
Các ví dụ
The delinquent was caught stealing from the store.
Kẻ phạm tội bị bắt quả tang đang ăn cắp từ cửa hàng.
delinquent
01
quá hạn, chưa thanh toán
past due; not paid at the scheduled time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most delinquent
so sánh hơn
more delinquent
có thể phân cấp
02
phạm tội, có tội
guilty of a misdeed
03
thiếu trách nhiệm, không hoàn thành nghĩa vụ
failing in what duty requires



























