delineation
de
ˌdi:
di
li
li
nea
ˈni:
ni
tion
ʃən
shēn
obfuscationmensurationdeclamationinformation

Định nghĩa và ý nghĩa của "delineation"trong tiếng Anh

Delineation
01

sự miêu tả, sự mô tả

a visual or verbal representation of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
delineations
Các ví dụ
The novel's rich delineation of the city brought it to life. 

Sự miêu tả phong phú của cuốn tiểu thuyết đã làm thành phố sống động.

02

sự phân định, sự vạch rõ

the act of precisely marking or defining the position of a border, boundary, or limit 
Các ví dụ
The treaty required the delineation of national borders. 

Hiệp ước yêu cầu sự phân định biên giới quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng