Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Delectation
01
sự thích thú, niềm vui
the act of finding satisfaction and pleasure in something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
delectations
Các ví dụ
She found great delectation in gardening, tending to her plants and witnessing their growth.
Cô ấy tìm thấy niềm thích thú lớn trong việc làm vườn, chăm sóc cây cối và chứng kiến sự phát triển của chúng.
02
sự thích thú, niềm vui
a feeling of much happiness
Các ví dụ
Spending a day at the amusement park was a delectation for the whole family.
Dành một ngày tại công viên giải trí là một niềm vui cho cả gia đình.



























