delectation
Pronunciation
/dɪlɪktˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delectation"trong tiếng Anh

Delectation
01

sự thích thú, niềm vui

the act of finding satisfaction and pleasure in something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
delectations
Các ví dụ
The writer derived delectation from crafting stories that captivated readers and sparked their imagination.
Nhà văn đã có được niềm vui thích từ việc sáng tác những câu chuyện lôi cuốn độc giả và khơi dậy trí tưởng tượng của họ.
02

sự thích thú, niềm vui

a feeling of much happiness
Các ví dụ
Indulging in a luxurious spa treatment was a delectation she treated herself to occasionally.
Đắm mình trong một liệu trình spa sang trọng là một niềm vui mà cô ấy thỉnh thoảng tự thưởng cho mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng