dejected
Pronunciation
/dɪˈdʒɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dejected"trong tiếng Anh

dejected
01

chán nản, thất vọng

feeling downcast, discouraged, or in low spirits
dejected definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dejected
so sánh hơn
more dejected
có thể phân cấp
Các ví dụ
After receiving the rejection letter, she walked away from the interview dejected and teary-eyed.
Sau khi nhận được thư từ chối, cô ấy bước ra khỏi buổi phỏng vấn chán nản và đẫm lệ.

Cây Từ Vựng

dejectedly
dejectedness
dejected
deject
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng