Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dejected
01
chán nản, thất vọng
feeling downcast, discouraged, or in low spirits
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dejected
so sánh hơn
more dejected
có thể phân cấp
Các ví dụ
After receiving the rejection letter, she walked away from the interview dejected and teary-eyed.
Sau khi nhận được thư từ chối, cô ấy bước ra khỏi buổi phỏng vấn chán nản và đẫm lệ.



























