Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deject
01
làm nản lòng, làm thất vọng
to make someone feel disheartened or low in spirits
Transitive: to deject sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deject
ngôi thứ ba số ít
dejects
hiện tại phân từ
dejecting
quá khứ đơn
dejected
quá khứ phân từ
dejected
Các ví dụ
The rainy weather dejected everyone at the outdoor event.
Thời tiết mưa đã làm nản lòng mọi người tại sự kiện ngoài trời.



























