Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deja vu
01
deja vu
the feeling that a current situation has happened before, even though it is new
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Every time he visited the city, a strange deja vu crept over him.
Mỗi lần anh ấy đến thăm thành phố, một cảm giác déjà vu kỳ lạ lại len lỏi trong anh.



























