deja vu
de
ˌdeɪ
dei
ja
ˈʒɑ:
zhaa
vu
vu:
voo
déjà vu

Định nghĩa và ý nghĩa của "deja vu"trong tiếng Anh

Deja vu
01

deja vu

the feeling that a current situation has happened before, even though it is new 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He paused mid-conversation, struck by a sudden deja vu. 

Anh ấy dừng lại giữa cuộc trò chuyện, bị ấn tượng bởi một déjà vu đột ngột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng