to deify
dei
ˈdi:ɪ
dii
fy
faɪ
fai
deity

Định nghĩa và ý nghĩa của "deify"trong tiếng Anh

to deify
01

thần thánh hóa, tôn sùng

to consider or regard someone or something the same rank as God 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deify
ngôi thứ ba số ít
deifies
hiện tại phân từ
deifying
quá khứ đơn
deified
quá khứ phân từ
deified
Các ví dụ
Ancient cultures often deified natural elements, such as the sun and the moon, attributing divine qualities to them. 

Các nền văn hóa cổ đại thường thần thánh hóa các yếu tố tự nhiên, như mặt trời và mặt trăng, gán cho chúng những phẩm chất thần thánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng