Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deify
01
thần thánh hóa, tôn sùng
to consider or regard someone or something the same rank as God
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deify
ngôi thứ ba số ít
deifies
hiện tại phân từ
deifying
quá khứ đơn
deified
quá khứ phân từ
deified
Các ví dụ
The ruler sought to deify himself, commissioning statues and temples in his honor.
Nhà cai trị tìm cách thần thánh hóa bản thân, ra lệnh xây dựng tượng và đền thờ để tôn vinh mình.



























