deify
dei
ˈdiə
diē
fy
ˌfaɪ
fai
British pronunciation
/dˈe‍ɪfa‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deify"trong tiếng Anh

to deify
01

thần thánh hóa, tôn sùng

to consider or regard someone or something the same rank as God
example
Các ví dụ
The ruler sought to deify himself, commissioning statues and temples in his honor.
Nhà cai trị tìm cách thần thánh hóa bản thân, ra lệnh xây dựng tượng và đền thờ để tôn vinh mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store