Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dehydrated food
01
thực phẩm khử nước, đồ ăn khô
food that has had all its water removed to make it last longer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dehydrated foods
Các ví dụ
Backpackers often rely on dehydrated food, like instant noodles and dried fruits, for lightweight and convenient meals.
Những người đi phượt thường dựa vào thực phẩm khử nước, như mì ăn liền và trái cây khô, để có những bữa ăn nhẹ và tiện lợi.



























