defensive
de
di
fen
ˈfɛn
fen
sive
sɪv
siv
defective

Định nghĩa và ý nghĩa của "defensive"trong tiếng Anh

defensive
01

phòng thủ, phòng ngự

designed or used in a way that provides a person or thing with protection against attack 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most defensive
so sánh hơn
more defensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soldiers erected defensive barriers to fortify their position against enemy advances. 

Những người lính đã dựng lên các rào chắn phòng thủ để củng cố vị trí của họ chống lại sự tiến công của kẻ thù.

02

phòng thủ, ở thế phòng thủ

showing or expressing the need to justify or protect oneself, especially in response to criticism 
Các ví dụ
She became defensive when asked about her performance. 

Cô ấy trở nên phòng thủ khi được hỏi về hiệu suất của mình.

Defensive
01

thái độ phòng thủ, tâm thế phòng vệ

a state of mind or attitude marked by self-protection or sensitivity to criticism 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
defensives
Các ví dụ
His constant defensive made open discussion difficult. 

Thái độ phòng thủ liên tục của anh ấy khiến cuộc thảo luận mở trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng