deer
Pronunciation
/dɪr/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deer"trong tiếng Anh

01

hươu, nai

a large, wild animal with long legs which eats grass and can run very fast, typically the males have horns
deer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
deer
Các ví dụ
The deer cautiously approached the watering hole to quench its thirst.
Con hươu thận trọng tiếp cận hố nước để làm dịu cơn khát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng