Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deduct
01
trừ, khấu trừ
to subtract or take away an amount or part from a total
Transitive: to deduct a number or amount | to deduct a number or amount from another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deduct
ngôi thứ ba số ít
deducts
hiện tại phân từ
deducting
quá khứ đơn
deducted
quá khứ phân từ
deducted
Các ví dụ
The teacher instructed the students to deduct points for incorrect answers on the quiz.
Giáo viên hướng dẫn học sinh trừ điểm cho các câu trả lời sai trong bài kiểm tra.
02
suy luận, kết luận
to reach a conclusion by using logic and evidence
Transitive: to deduct sth | to deduct that
Các ví dụ
They deducted that the machine was faulty based on its inconsistent performance.
Họ suy luận rằng máy bị lỗi dựa trên hiệu suất không nhất quán của nó.
Cây Từ Vựng
deductible
deduction
deductive
deduct
deduce



























