Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decision maker
01
người ra quyết định, người quyết định
a person or thing responsible for making important choices or judgments, especially within an organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decision makers
Các ví dụ
In healthcare, doctors are decision makers regarding patient treatment plans.
Trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, các bác sĩ là người ra quyết định liên quan đến kế hoạch điều trị bệnh nhân.



























