Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decimal
01
số thập phân, số thập phân hệ 10
a number expressed in the base-10 system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decimals
Các ví dụ
42 is a decimal number.
42 là một số thập phân.
Các ví dụ
In mathematics, decimals are a way to represent fractions or portions of a whole using a decimal point.
Trong toán học, số thập phân là một cách để biểu diễn phân số hoặc phần của một tổng thể bằng cách sử dụng dấu thập phân.
decimal
01
thập phân, liên quan đến hệ thập phân
relating to a system of numbers based on powers of ten, where quantities are expressed using digits, including fractions and whole numbers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the decimal system, numbers are represented using digits from 0 to 9, with each place value indicating a power of ten.
Trong hệ thống thập phân, các số được biểu diễn bằng cách sử dụng các chữ số từ 0 đến 9, với mỗi giá trị vị trí biểu thị một lũy thừa của mười.



























