Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decimal
01
số thập phân, số thập phân hệ 10
a number expressed in the base-10 system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decimals
Các ví dụ
All everyday counting uses decimal numbers.
Mọi phép đếm hàng ngày đều sử dụng số thập phân.
Các ví dụ
The decimal system, based on powers of ten, is widely used in everyday arithmetic and financial calculations.
Hệ thống thập phân, dựa trên lũy thừa của mười, được sử dụng rộng rãi trong số học hàng ngày và tính toán tài chính.
decimal
01
thập phân, liên quan đến hệ thập phân
relating to a system of numbers based on powers of ten, where quantities are expressed using digits, including fractions and whole numbers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Decimal fractions allow for precise representations of quantities, enabling accurate calculations in various fields, including science, engineering, and finance.
Phân số thập phân cho phép biểu diễn chính xác các đại lượng, giúp tính toán chính xác trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, kỹ thuật và tài chính.



























